Trong xây dựng nhà ở thì nền móng được biết đến với vai trò quan trọng, vì đây là nền tảng cho sự bền vững của công trình xây dựng. Hiểu rõ tầm quan trọng này nên bước xây dựng thô rất được quan tâm. Trong đó, không ít người thắc mắc nhà xây thô tiếng anh là gì? Cùng Xây dựng Minh Phương Tiến tìm hiểu thông tin qua bài viết dưới đây nhé. 

Nhà xây thô là gì? 

Nhà xây thô là một trong những bước đầu tiên đóng vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng nhà ở. Quá trình này bao gồm thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, cầu thang, sơn,… Từ đó, tạo thành một bộ “khung” vững chắc định hình toàn bộ căn nhà. 

nha-xay-tho-tieng-anh-la-gi-1

Nhà xây thô là gì? 

Quá trình này thường được thực hiện bởi đơn vị nhà thầu xây dựng phần thô có kinh nghiệm, chuyên môn. Thường có mức chi phí cao chiếm đến 60% tổng công trình, với kết cầu làm nền thì xây dựng thô không thể thay đổi hoặc khó thay đổi trong quá trình sử dụng. Chính vì vậy từng bước xây dựng cần được thực hiện kỹ lưỡng, tỉ mỉ để có được hiệu quả tốt nhất. 

Trong quá trình thi công phần thô cho nhà, chúng ta không cần tìm hiểu thông tin của bước xây dựng này. Trong đó kể cả nhà xây thô tiếng anh là gì? cũng cần được nắm rõ để dễ dàng tìm hiểu, hợp tác. 

Nhà xây thô tiếng anh là gì? 

Vậy Nhà xây thô tiếng anh là gì? Theo từ điển từ cụm từ này được dịch sang tiếng Anh là raw house, rough house. Tùy vào thời điểm sử dụng mà từ được dùng sẽ có sự khác biệt. Trong một số tài liệu và văn bản thì cụm từ này xuất hiện khá nhiều. 

nha-xay-tho-tieng-anh-la-gi-2

Nhà xây thô tiếng anh là gì? 

Những cụm từ vựng tiếng anh của ngành xây dựng? 

Sau khi đã tìm hiểu nhà xây thô tiếng anh là gì? thì để có quá trình hoạt động hiệu quả chúng ta cần nắm thêm những từ vựng tiếng Anh liên quan của ngành xây dựng. Cụ thể bạn có thể tham khảo: 

  • Construction Permit : Giấy phép Xây dựng
  • Drawing For Approval : Bản vẽ xin phép
  • As –built Drawings : Bản vẽ hoàn công
  • Shop Drawings : Bản vẽ Thi công chi tiết
  • Detailed Design Drawings : Bản vẽ TK chi tiết
  •  Master Plan or General Plan: Tổng Mặt bằng
  • Perspective Drawing : Bản vẽ phối cảnh
  • Ground Floor : sàn tầng trệt
  • First Floor: (viết tắt 1F.) : sàn lầu (Anh); sàn trệt (Mỹ)
  • Mezzanine Floor : sàn lót, gác lửng 
  • Diaphragm wall: Tường vây
  • Mortar: Vữa/ hồ
  • Plaster: Tô/trát
  • Main rebar: Thép chủ/ sắt chủ
  • Primer: Sơn lớp lót
  • Debris: Xà bần/ surplus
  • Supporting purlin: Xà gồ đỡ
  • Purlin: Xà gồ mái
  • After anchoring: Sau đóng neo
  • Anchor sliding: Độ tụt neo
  • Atmospheric corrosion resistant steel : Thép chống rỉ
  • Bored pile ~ Cast-in-place bored pile : Cọc khoan nhồi
  • Coupling : Nối thép dự ứng lực
  • Braced member : Thanh giằng ngang
  • Bracing : Giằng gió
  • Cast steel : Thép đúc
  • Cast-in-place bored pile : Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
  • Coupling : Nối cốt thép dự ứng lực
  • Center spiral : Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
  • Chillid steel : Thép đã tôi
  • Closure joint : Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
  • Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng
  • Composite steel and concrete structure : Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
  • Concrete: bê tông
  • Formwork: Cốp pha
  • Column: Cột
  • Rebar: Cốt thép
  • Tie beam: Đà kiềng
  • Pile cap: đài cọc
  • Beam: Dầm
  • Flashing: Diềm mái
  • Description: Diễn giải
  • Over-burn brick: Gạch cháy
  • Solid brick: Gạch thẻ
  • Scaffolding: Giàn giáo
  • Brace beam: Giằng
  • Septic tank consist of 03 compartments (containing, clarifying and filtering): Hầm phân tự hoại/ bể tự hoại 3 ngăn (chứa, lắng, lọc)
  • Aggregate: Cốt liệu
  • Balcony: Ban công
  • Bill of Quantity (BoQ): Bảng khối lượng / Biểu khối lượng
  • Lean concrete: Bê tông lót
  • Ready mixed concrete: tông trộn sẵn
  • Method statement: biện pháp thi công
  • Curb: bó vỉa
  • Screeding mortar: cán vữa
  • Staircase: cầu thang
  • Pile: Cọc
  • Driven pile: Cọc ép
  • Bored pile: Cọc nhồi
  • Timber pile: Cọc xà cừ
  •  Water-proofing work: công tác chống thấm
  • Formwork: công tác cốp pha
  • Rebar work: công tác cốt thép
  • Roofing work: công tác lợp mái
  • Tiling work: công tác ốp/lát gạch
  • Painting work: Công tác sơn
  • Plastering work: Công tác tô

nha-xay-tho-tieng-anh-la-gi-3

Những cụm từ vựng tiếng anh của ngành xây dựng? 

Từ bài viết trên Minh Phương Tiến mong rằng bạn đọc sẽ giải đáp được thắc mắc nhà xây thô tiếng anh là gì? Cùng với đó là những thuật ngữ tiếng anh liên quan đến ngành xây dựng, giúp quá trình làm việc dễ dàng hơn, nhất là khi làm việc với những đơn vị, đối tác người nước ngoài. 

Bài viết liên quan: