tu-vung-tieng-anh-1

Ở mỗi một lĩnh vực nghề nghiệp sẽ có một chủ đề tiếng anh khác nhau. Chẳng hạn như tiếng anh chuyên ngày may mặc, ô tô, thực phẩm, xây dựng và nhiều chủ đề khác. Vậy bạn đã biết về từ vựng xây dựng tiếng anh chưa? Theo dõi bài viết để bổ sung các kiến thức về chủ đề này nhé.

Lợi ích của việc học từ vựng xây dựng tiếng anh

Học từ vựng xây dựng tiếng anh sẽ giúp bạn không còn gặp rắc rối trong việc hiểu thuật ngữ chuyên ngành trong các giáo trình. Học tiếng anh sẽ hỗ trợ đắc lực khi bạn đọc các tài liệu hướng dẫn của nước ngoài. Bạn sẽ không mất thời gian công sức để tra từng từ một

Trong công việc, hiểu biết tiếng anh là rất quan trọng. Nắm rõ các thuật ngữ tiếng anh giúp bạn tự tin, dễ dàng giao tiếp với các nhà thầu nước ngoài. Do đó, cơ hội phát triển trong nghề nghiệp của bạn sẽ tăng cao. Đồng thời, nếu bạn có vốn từ tiếng anh tốt, bạn sẽ nhận được mức lương cao hơn. 

tu-vung-tieng-anh

Giới thiệu về một số từ vựng xây dựng tiếng anh

Trong lĩnh vực thuộc ngành xây dựng, các cuộc giao dịch giữa kỹ sư với nhà thầu nước ngoài diễn ra thường xuyên. Chính vì vậy hiểu biết chuyên sâu về các thuật ngữ chuyên ngành tiếng anh là rất quan trọng. Dưới đây là một số từ vựng xây dựng tiếng anh mà bạn có thể tham khảo:

Một số thuật ngữ trong từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng dân dụng

  • Bê tông ván khuôn: Off-form concrete
  • Bê tông xi măng: Portland-cement 
  • Bê tông chứa quá nhiều cốt thép: Over-reinforced concrete
  • Vùng bê tông chịu nén: Compremed concrete zone
  • Công thức pha trộn bê tông: Concrete proportioning
  • Bê tông không cốt thép: Plain concrete
  • Cọc bê tông đúc sẵn: Precast concrete pile
  • Lớp bê tông bảo hộ: Protective concrete cover
  • Cọc bê tông dự ứng lực: Prestressed concrete pile
  • Pumice concrete: bê tông đá bọt
  • Quaking concrete: bê tông dẻo
  • Tải trọng kéo đứt: Tensile load
  • Tải trọng giới hạn: Ultimate load
  • Tải trọng cân bằng: Unbalance load

Một số thuật ngữ trong từ  điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng – kiến trúc

  • Dầm có cánh bản rộng: broad flange beam
  • Bê tông dăm, bê tông vỡ: broken concrete
  • Thanh chống va/thanh giảm chấn: buffer beam
  • Máy nâng dùng trong xây dựng: builder’s hoist
  • Công trường xây dựng: building site
  • Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng: building site latrine
  • Dầm ghép: build-up girder
  • Thép hình tổ hợp: built up section
  • Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực: concrete age at prestressing time
  • Cốt liệu bê tông (cát và sỏi): concrete aggregate
  • Cửa sổ tầng hầm: concrete base course
  • Thành phần bê tông: concrete composition
  • Ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực: concrete stress at tendon level

Bí kíp học từ vựng xây dựng tiếng anh hiệu quả

Dành riêng một khoảng thời gian trong ngày để học tiếng anh

Đối với bất kỳ một công việc nào, nếu bạn dành thời gian và tâm huyết để thực hiện thì sẽ đạt kết quả cao. Học từ vựng xây dựng tiếng anh cũng vậy, bạn nên dành thời gian cho chúng một ngày ít nhất 30 phút. Để nhanh chóng nhớ được các từ mới, bạn có thể học tiếng anh qua hình ảnh hoặc video.

Áp dụng những từ đã học vào thực tế công việc

Một cách rất hiệu quả để bạn thuộc và nhớ lâu các thuât ngữ tiếng anh là hãy áp dụng nó vào công việc. Bạn làm bên lĩnh vực xây dựng, do đó việc tiếp xúc với thuật ngữ chuyên ngành là điều hiển nhiên. Bạn có thể sử dụng ngay các từ đã học để giao tiếp với người nước ngoài. Họ chính là người sẽ sửa lỗi sai cho bạn tốt nhất. Bạn sẽ rút được kinh nghiệm và nhớ các từ vựng xây dựng tiếng anh lâu hơn.

Bài viết trên đây của chúng tôi đã giới thiệu đến các bạn từ vựng xây dựng tiếng anh. Hy vọng bạn có thể nhanh chóng nhớ được các từ vựng này. Còn nếu bạn có nhu cầu muốn tìm một địa chỉ xây dựng nhà trọn gói thì hãy liên hệ với công ty Minh Phương Tiến. Chúng tôi là địa chỉ chuyên cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói chuyên nghiệp và uy tín nhất thành phố Hồ Chí Minh.

Leave a comment